(028) 3724 2181 (ext. 1415) ttkt@vnuhcm.edu.vn

Bảo đảm chất lượng

Nâng cao chất lượng đào tạo thông qua các hoạt động đánh giá, kiểm định và cải tiến liên tục.

Kết quả kiểm định - xếp hạng


DANH SÁCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐÃ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ CẤP ĐHQG-HCM

STTChương trình đào tạoTrườngThời gian đánh giá
01

Sư phạm ngữ văn

ĐH An Giang4/2021
02

Sư phạm Toán học

ĐH An Giang4/2021
03

Ngôn ngữ Anh

ĐH An Giang4/2021
04

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH An Giang4/2021
05

Toán học

ĐH KHTN10/2021
06Y khoaKhoa Y8/2022
07Thương mại điện tửĐH CNTT11/2022

 


Danh sách các cơ sở giáo dục đạt chuẩn kiểm định chất lượng trong và ngoài nước

STT

Tên trường

Thời điểm đánh giá ngoài

Giai đoạn công nhận

Bộ tiêu chuẩn

  1

Trường ĐH Quốc tế

12/2015

14/10/2016 - 14/10/2021

Bộ GD-ĐT

11/2018

27/12/2018 - 26/12/2023

AUN-QA

10/2023

08/12/2023 - 30/9/2030

ASIIN

  2

Trường ĐH Bách khoa

9/2017

10/10/2017 - 09/10/2022

AUN-QA

11/2023

10/4/2024 - 10/4/2029

HCERES

  3

Trường ĐH KHXH&NV

11/2022

27/3/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  4

Trường ĐH KHTN

10/2022

23/12/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  5

Trường ĐH Kinh tế - Luật

12/2022

28/2/2023 - 28/02/2028

Bộ GD-ĐT

  6

Trường ĐH CNTT

10/2022

23/12/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  7

Trường ĐH An Giang

10/2023

25/12/2023 - 25/12/2028

Bộ GD-ĐT


Danh sách các chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định chất lượng trong và ngoài nước
<

 

                 DANH SÁCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA ĐHQG-HCM ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ,  
                 CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC
(Dữ liệu cập nhật đến ngày 22/10/2026)

1

 

Trường Đại học KH XH&NV

 

STT

Tên chương trình

Bộ tiêu chuẩn

Năm đánh giá

Kết quả

Thời gian công nhận

Thời gian hết hạn

1.       

Việt Nam học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

2.       

Ngữ văn Anh

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

3.       

Quan hệ Quốc tế

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

CEA-SAIGON

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

4.       

Báo chí

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

CEA-SAIGON

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

5.       

Văn học

AUN-QA

2016

Đạt

14/12/2016

13/12/2021

AUN-QA

2025

Đạt

16/11/2025

15/11/2030

6.       

Công tác xã hội

AUN-QA

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2022

7.       

Thạc sĩ Việt Nam học 

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

8.       

Giáo dục học

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

9.       

Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

10.    

Cử nhân ngành Lịch sử

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

11.    

Cử nhân ngành Trung Quốc

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

12.    

Cử nhân ngành Nhật Bản học

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

13.    

Quản trị du lịch và lữ hành

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

14.    

Xã hội học

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

15.    

Ngôn ngữ Đức

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

16.    

Ngôn ngữ Anh

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

17.    

Đông phương học

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

18.    

Nhân học

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

19.    

Địa lý

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

20.    

Cử nhân Tâm lý học

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

21.    

Thạc sĩ Tâm lý học lâm sàng

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

22.    

Thạc sĩ Quản lý giáo dục

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

23.    

Thư viện thông tin

AUN-QA

2024

Đạt

10/11/2024

09/11/2029

24.    

Đô thị học

VU-CEA

2022

Đạt 92%

04/11/2022

04/11/2027

25.    

Ngôn ngữ Nga 

VU-CEA

2022

Đạt 92%

04/11/2022

04/11/2027

26.    

Lưu trữ học

CEA-SAIGON

2022

Đạt 96%

24/3/2023

24/3/2028

27.    

Hàn Quốc

CEA-SAIGON

2022

Đạt 92%

24/3/2023

24/3/2028

28.    

Thạc sĩ Nhân học 

CEA-SAIGON

2022

Đạt 94%

24/3/2023

24/3/2028

29.    

Thạc sĩ Văn hoá học

CEA-SAIGON

2022

Đạt 96%

24/3/2023

24/3/2028

30.    

Triết học

CEA-SAIGON

2023

Đạt 88%

16/11/2023

16/11/2028

31.    

Ngôn ngữ học

VU-CEA

2023

Đạt 90%

16/11/2023

16/11/2028

32.    

Thạc sĩ Văn học Việt Nam

VU-CEA

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

33.    

Thạc sĩ Khoa học thư viện

VU-CEA

2023

Đạt 90%

16/11/2023

16/11/2028

34.    

Thạc sĩ Công tác xã hội

VU-CEA

2023

Đạt 88%

25/3/2024

25/3/2029

35.    

Văn hoá học

AUN-QA

2025

Đạt

16/11/2025

15/11/2030

2

 

Trường Đại học Quốc tế

 

36.    

Khoa học máy tính

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2022

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

37.    

Công nghệ sinh học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

2017

Đạt

05/01/2017

04/11/2022

ASIIN

2023

Đạt

23/6/2023

30/9/2028

38.    

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2012

Đạt

14/01/2013

13/01/2017

2017

Đạt

05/01/2017

04/01/2022

ACBSP

2023

Đạt

02/01/2024

15/9/2033

39.    

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2013

Đạt

03/5/2013

02/5/2017

ABET

2018

Đạt

01/10/2017

30/9/2025

ABET

2019

Đạt

30/9/2019

30/9/2025

40.    

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

ASIIN

2023

Đạt

28/6/2024

19/7/2025

41.    

Kỹ thuật Y sinh

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

ABET

2019

Đạt

01/10/2017

30/9/2025

42.    

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2022

43.    

Thạc sĩ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

ASIIN

2026

Đạt

26/9/2026

30/9/2032

44.    

Thạc sĩ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

ASIIN

2026

Đạt

26/9/2026

30/9/2032

45.    

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

VNU-CEA

11/2022

Đạt 94%

09/01/2023

09/01/2028

46.    

Tài chính - ngân hàng

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023

FIBAA

2024

Đạt

13/9/2024

12/9/2029

47.    

Kỹ thuật Xây dựng

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

48.    

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

FIBAA

2026

Đạt

19/6/2026

18/6/2031

49.    

Thạc sĩ Quản lý công 

VNU-CEA

2020

Đạt 80%

17/8/2020

17/8/2025

FIBAA

2026

Đạt

19/6/2026

18/6/2031

50.    

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

ASIIN

2026

Đạt

26/9/2026

30/9/2032

51.    

Toán ứng dụng

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

52.    

Công nghệ Thông tin

AUN-QA

2010

Đạt

12/01/2010

11/1/2014

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

53.    

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

54.    

Kỹ thuật môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

55.    

Khoa học Dữ liệu

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

56.    

Kỹ thuật Không gian

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

57.    

Hóa học

ASIIN

2024

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

58.    

Ngôn ngữ Anh

FIBAA

2024

Đạt

13/9/2024

12/9/2029

59.    

Kỹ thuật Hóa học

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

17/01/2026

60.    

Thạc sĩ Kỹ thuật Y Sinh

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

17/01/2026

61.    

Kế toán

FIBAA

2026

Đạt

19/6/2026

18/6/2031

3

Trường Đại học Khoa học tự nhiên

62.    

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

63.    

Hóa học

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

64.    

Sinh học

AUN-QA

2017

Đạt

05/10/2017

04/10/2022

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

65.    

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023 

66.    

Công nghệ Sinh học

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

67.    

Khoa học vật liệu

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

21/01/2027

68.    

Khoa học máy tính (chương trình tiên tiến)

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

69.    

Toán học

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

70.    

Vật lý học

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

71.    

Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

72.    

Thạc sĩ Khoa học Vật liệu

AUN-QA

2022

Đạt

23/1/2023

22/01/2028

73.    

Cử nhân Khoa học máy tính

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

74.    

Cử nhân Kỹ thuật phần mềm

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

75.    

Cử nhân Hệ thống thông tin

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

76.    

Khoa học Môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2030

77.    

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2030

78.    

Địa chất học

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2030

79.    

Hải Dương học

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2030

80.    

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

81.    

Cử nhân Kỹ thuật hạt nhân

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/04/2027

82.    

Cử nhân Vật lý y khoa

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/04/2027

83.    

Cử nhân Công nghệ vật lý điện tử và tin học

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/04/2027

84.    

Công nghệ vật liệu

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

21/01/2027

85.    

Toán tin

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

86.    

Toán ứng dụng

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

87.    

Khoa học dữ liệu

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

4

 

 

Trường Đại học Bách khoa

 

 

88.    

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

89.    

Cơ Điện tử

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

90.    

Kỹ thuật Hàng không

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

91.    

Vật liệu tiên tiến

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

92.    

Polymer - Composite

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

93.    

Viễn thông

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

94.    

Hệ thống Năng lượng

CTI

2014

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

95.    

Xây dựng dân dụng và năng lượng

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

96.    

Kỹ thuật Cơ khí (Kỹ thuật Chế tạo)

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

97.    

Kỹ thuật Cơ khí (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

98.    

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

99.    

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

100.  

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

101.  

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

102.  

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

103.  

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

104.  

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

105.  

Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

106.  

Khoa học Máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

2020

Đạt

2020

30/09/2026

107.  

Kỹ thuật Máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

2020

Đạt

2020

30/09/2026

108.  

Khoa học Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ABET

2020

Đạt

2020

30/09/2026

109.  

Kỹ thuật Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ABET

2020

Đạt

2020

30/09/2026

110.  

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

111.  

Quản lý Công nghiệp

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

FIBAA

2022

Đạt

29/06/2022

28/06/2027

112.  

Kỹ thuật Điện-Điện tử (chương trình tiên tiến)

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

113.  

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

114.  

Cơ Kỹ thuật

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

115.  

Kỹ thuật Môi trường (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

116.  

Kỹ thuật Điện (Tên cũ: Điện – Điện tử (bao gồm tất cả các CTĐT của Khoa Điện – Điện tử)

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

117.  

Kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

118.  

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành tư vấn quản lý quốc tế - EMBA-MCI)

FIBAA

2009

Đạt

24/09/2010

23/09/2015

2015

Đạt

27/11/2015

26/11/2022

AACSB

2021

Đạt

2021

2026

119.  

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

ACBSP

2010

Đạt

14/11/2010

2020

IACBE

2010

Đạt

5/2010

2017

2016

Đạt

2016

01/12/2023

AMBA

2016

Đạt

2016

2018

2018

Đạt

2018

2020

120.  

Kỹ thuật Nhiệt

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

121.  

Thạc sỹ Kỹ thuật Điện tử

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

122.  

Thạc sỹ Kỹ thuật Viễn thông

AUN-QA

12/10/2019

11/10/2024

123.  

Kỹ thuật Ô tô

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

124.  

Kỹ thuật Ô tô (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

125.  

Kỹ thuật Dầu khí

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

126.  

Kỹ thuật Dầu khí (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

127.  

Kỹ thuật Cơ điện tử

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

128.  

Kỹ thuật Cơ điện tử (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

129.  

Công nghệ thực phẩm

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

130.  

Công nghệ Sinh học

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

131.  

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

132.  

Vật lý Kỹ thuật

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

133.  

Kỹ thuật Vật liệu

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

134.  

Thạc sĩ Quản lý Xây dựng

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

135.  

Kiến Trúc

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

136.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính

ASIIN

2023

Đạt

22/09/2023

30/09/2029

137.  

Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý Nước đô thị

CTI

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

138.  

Kỹ thuật Dệt

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

139.  

Công nghệ May

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

140.  

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

141.  

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (giảng dạy bằng tiếng Anh

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

142.  

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

FIBAA

2023

Đạt

14/06/2024

13/06/2029

143.  

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

FIBAA

2023

Đạt

14/06/2024

13/06/2029

144.  

Kỹ thuật Hóa học (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

145.  

Công nghệ thực phẩm (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

146.  

Quản lý Công nghiệp (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

FIBAA

2022

Đạt

29/06/2022

28/06/2027

147.  

Cơ Kỹ thuật (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

148.  

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

149.  

Vật lý Kỹ thuật (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

150.  

Kỹ thuật vật liệu - Vật liệu công nghệ cao

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

151.  

Thạc sĩ Quản lý Xây dựng (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

152.  

Kiến Trúc (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

153.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

22/09/2023

30/09/2029

154.  

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

155.  

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

156.  

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

157.  

Kỹ thuật Địa chất

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

158.  

Kỹ thuật Hàng không

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

159.  

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

5

 

Trường Đại học Kinh tế Luật

 

160.  

Tài chính - ngân hàng

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

VNU-CEA

2023

Đạt 94%

07/9/2023

07/9/2028

161.  

Kinh tế đối ngoại

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

162.  

Kinh tế học

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

163.  

Kế toán

AUN-QA

2016

Đạt

07/4/2017

06/4/2021

VNU-CEA

2023

Đạt 92%

07/9/2023

07/9/2028

164.  

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

165.  

Luật dân sự

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

166.  

Kinh tế và Quản lý công

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

167.  

Hệ thống thông tin quản lý

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

168.  

Kiểm toán

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

169.  

Kinh tế học

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

170.  

Thương mại điện tử

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

171.  

Toán kinh tế

VNU-CEA

2023

Đạt 92%

07/9/2023

07/9/2028

172.  

Kinh doanh quốc tế

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

173.  

Marketing

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

174.  

Luật

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

175.  

Kinh tế quốc tế

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

176.  

Luật kinh tế

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

177.  

Thạc sĩ Kinh tế học

AUN-QA

2025

Đạt

16/11/2025

15/11/2030

178.  

Thạc sĩ Kế toán

AUN-QA

2025

Đạt

16/11/2025

15/11/2030

6

 

Trường Đại học Công nghệ Thông tin

 

179.  

Hệ thống thông tin

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2021

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

180.  

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

181.  

Khoa học Máy tính

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

182.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

183.  

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

184.  

Kỹ thuật máy tính

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

185.  

An toàn thông tin

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

186.  

Thạc sĩ An toàn thông tin

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

187.  

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

188.  

Khoa học Dữ liệu

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

189.  

Thạc sĩ Công nghệ thông tin

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

190.  

Thương Mại Điện Tử

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

191.  

Thạc sĩ Hệ thống Thông tin

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

7

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe

192.  

Y khoa

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

193.  

Dược học

AUN-QA

2024

Đạt

10/11/2024

09/11/2029

8


 

 

 

 

 

 

 

Trường Đại học An Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

194.  

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

195.  

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

196.  

Sư phạm Ngữ văn

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

197.  

Sư phạm tiếng Anh

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

198.  

Công nghệ sinh học

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

199.  

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

200.  

Sư phạm toán học

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

201.  

Ngôn ngữ anh

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/207

202.  

Bảo vệ thực vật

AUN-QA

2026

Đạt

02/5/2026

01/5/2031

203.  

Chăn nuôi

AUN-QA

2026

Đạt

02/5/2026

01/5/2031

204.  

Luật

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

205.  

Giáo dục Mầm non

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

206.  

Giáo dục Tiểu học

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

207.  

Sư phạm Địa lý

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

208.  

Sư phạm Vật lý

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

209.  

Sư phạm Lịch sử

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030

210.  

Khoa học cây trồng (trình độ thạc sĩ)

MOET

2025

Đạt

22/12/2025

22/12/2030